Giới thiệu sản phẩm:
Chuỗi sản phẩm này được sử dụng để xử lý bề mặt các rãnh khóa khóa van động cơ, cổ, bề mặt hình nón, vòng tròn bên ngoài đĩa, bề mặt đầu đĩa và bề mặt đầu que, cũng như xử lý mài kết hợp đa phần.
Thích hợp để chế biến thép hợp kim thông thường và thép hợp kim chịu nhiệt như 40CR, 4CR9SI2, 4CR10SI2M, 21-4N, 23-8N và NCF751 (thép hợp kim dựa trên niken).
Ghi chú kỹ thuật:
Tốc độ đường làm việc tối đa của sản phẩm này có thể đạt 180m/s, đó là hình thành và mài thức ăn chậm. Bánh xe và phôi có diện tích tiếp xúc lớn và tỷ lệ tốc độ cao, có thể đạt được tốc độ loại bỏ vật liệu cao, cải thiện đáng kể hiệu quả xử lý và giảm chi phí xử lý và duy trì hình dạng của bánh mài trong quá trình sử dụng mà không cần phải cắt tỉa.
Độ chính xác của đường viền của phôi gia công có thể đạt 0,005mm và ma trận bánh mài có thể được tái sử dụng.
Ưu điểm sản phẩm:
● Được thiết kế dành riêng cho các khu vực dễ bị hao mòn, cải thiện đáng kể tuổi thọ của bánh mì.
● Hình dạng độ chính xác cao
● Bánh xe ổn định công nghệ Hezhong
● Cuộc sống lâu dài của bánh mì
● Thay thế có thể được lặp lại nhiều lần
● Quá trình mạ điện nhiều lớp có thể được sử dụng trong các hình dạng phức tạp hơn
| Bộ phận xử lý | Sơ đồ xử lý | Thông số kỹ thuật d*t/t*h*w | Tốc độ tuyến tính | Phôi gồ ghề |
| Rãnh đơn vát | 1. Sơ đồ bánh mài ống nhỏ của Valve Valve | 380*(16-35)*φ160 | 80-150 | RA0.8-1.6 |
| Bánh xe vát ba mảnh | 2. Van ba khe, sơ đồ bánh mài vát đầu nhỏ | |||
| Vòng tròn bề mặt hình nón | 3. Biểu đồ bánh mài hình trụ bề mặt hình nón đa trạm | 380*(18-35)*φ160 | 80-150 | - |
| Đĩa hình nón hình tròn bên ngoài vát | 4. Bề mặt hình nón đa trạm, vòng tròn bên ngoài, bánh mài vẽ vát | 380*(18-35)*φ160 | 80-150 | - |

















